Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Huỳnh Ngọc Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 768 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hay Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 225 · Lô 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Luôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 36 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 309 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thuỷ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1989 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 17 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1952 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 132 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Bắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Chuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh