Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Hoàng Ngọc Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Vượng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Y Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 106 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1980 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Ngọc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Hoàng ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 116 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách