Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Bà Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Bá Ngọc Vấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Buôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Mưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 714 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 734 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh