Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Đặng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Luỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Mai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tân Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Nguyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Qua Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Sáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S42 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu I Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T85 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh