Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đoàn Ngọc Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1643 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1946 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Ngọc Ơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đoá Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đàm V. Ngọc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đào Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B3 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đào Ngọc Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đào Ngọc Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đào Ngọc Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C35 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đào Ngọc Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đào Ngọc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đào Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đào Ngọc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đào Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Thiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T148 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Thuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách