Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Đoàn Ngọc Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D54 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Dân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Gan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Giỏi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/1/1961 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Mẩn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Nhơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Nhủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Phấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sanh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sơn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T157 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh