Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đinh Ngọc Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1442 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H56 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Toạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Vàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V24 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu Q Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Ngọc Chánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Chân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/9/1951 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Đoàn Ngọc Công Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Ngọc Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C139 · Hàng 14 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc Cử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách