Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Trần Ngọc Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ65 · Hàng 9 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 530 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N82 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1949 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N15 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N96 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần ngọc Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh