Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2433 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H43 · Hàng 16 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Lập Thạnh - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2005 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1470 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 624 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh