Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trương Ngọc Ai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A21 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Bớch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q21 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1982 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 349 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Ngọc Thủy] Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trương Như Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Xuân Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Trung giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N32 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trương Đình Ngọc
  13. Trần Bá Ngọc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Gia Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Hoài Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngoc Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 483 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách