Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Phạm Ngọc Thỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Toan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T84 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T217 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Xụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V1 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu Q Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1873 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm P. Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Phạm ngọc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách