Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- PHạm Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Ba Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Binh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Chẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Dĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Dục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Hồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Khải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh