Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thạch Gián, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q22 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1208 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Rợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sung Năm sinh: 1/2/1943 Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 566 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3182 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 144 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh