Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 309 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 3/3/ Ngày hy sinh: 15/10/1965 Quê quán: Đ Đồng, Đại Lộc An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Thượng Lan, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1982 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách