Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Mai Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  2. Mai ngọc Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Minh Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Mã Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nghị Hữu Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn H. Ngọc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N75 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 20/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: -- An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/6/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 339 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách