Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Lê Ngọc Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thiện Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Toàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Triều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh