Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 351 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 164 Xem chi tiết →
  5. Hà Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Hà Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Hà Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Hà Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hà Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hà Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  11. Hà Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hà Ngọc Trở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hà Ngọc Tới Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1956 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hồ Ngọc Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  18. Hồ Ngọc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Ngọc Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  20. Hồ Ngọc Hán Năm sinh: 28 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách