Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Dương Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Giáp Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. H. Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 34 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Chong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 - D28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G3 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Ngọc Giã
  13. Hoàng Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H99 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách