Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Dũ Bá Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/2/1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Dư Ngọc Tuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T283 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Dương Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Dương Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 765 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  10. Dương Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Tân Trung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 195 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Dương Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Ngọc ảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Dương Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 561 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Dương Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 683 · Khu 5 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách