Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Bùi Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B23 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 721 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Chạy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C106 · Hàng 11 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M8 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Phu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1988 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh