Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đỗ Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 154 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Khổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 114 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Rương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Sỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Thút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Thử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. B. Ngọc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 286 Xem chi tiết →
  20. Bùi NGọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D22 · Hàng 16 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách