Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đậu Ngọc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Đậu Ngọc Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 319 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đậu Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đậu Ngọc Tằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 144 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1961 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 313 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 305 Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Rậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 481 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 142 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách