Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Vũ Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 224 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 255 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 101 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- lê ngọc đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 323 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
- nguyễn ngọc diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn ngọc hê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 113 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- phan ngọc minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 196 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
- trần ngọc diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- trần ngọc ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 156 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/10/1961 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Khuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh