Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 326 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  16. Nông Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1994 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách