Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/1/1961 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 450 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 162 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 220 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 333 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách