Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Ngọ Văn Khầm”.

  1. Ngô Văn Khảm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1946 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 239 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Khảm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Ngô văn Khâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Khâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/11/1966 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Khâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Kham Năm sinh: 04/1950 Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thôn Tân Ấp - xã Minh Tân - huyện Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D26 - Bộ tư lệnh 959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngọ Văn Khầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1969 Mai táng ban đầu: Chôn tại tây đường 19 gần A3, khu 7 - Gia Lai