Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Ngật”.
- Lê Thanh Ngát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Thuỷ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Ngát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Trung Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1980 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Z43 D70 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ NGẬT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1971 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngát Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/2/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D504 E320 Đoàn 7701 MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Thạch Hà - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Ngật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/7/1967 Mai táng ban đầu: Pa Kha Lào
- Đỗ Văn Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968
- Nguyễn Hữu Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Ngô Đình Ngật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1979
- Phạm Văn Ngật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1969 2515