Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Ngật”.
- Lê Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Thái Ngạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 21 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2515 Xem chi tiết →
- Trương Quy Ngạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1772 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 31 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Vương Đình Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Âu Văn Ngát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Ngạt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Ngạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Ngát Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Ngạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N53 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Ngật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/7/1967 Mai táng ban đầu: Pa Kha Lào
- Đỗ Văn Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968
- Nguyễn Hữu Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Ngô Đình Ngật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1979
- Phạm Văn Ngật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1969 2515