Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Ngẫu”.

  1. Nguyễn văn Ngẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngẫu Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Ngấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 206 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. LS Ngầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/9/1961 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 23 · Lô 268 Xem chi tiết →
  8. Lưu Vĩnh Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Vĩnh Ngâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1986 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 130 · Khu A11 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chiến Thắng - Hòa Sơn - Hữu Lũng Hy sinh: 22/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
  2. Lưu Văn Ngẫu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Điền, Tân Hưng, Long An Hy sinh: 20.4.1970 Áp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng
  3. Nguyễn Văn Ngâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 2/11/1974
  4. Đinh Thị Ngâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 28/02/1968 Bệnh xá Huyện 10, Gia Lai
  5. Hoàng Văn Ngẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chiến Thắng- Hòa Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 22/01/1969 Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 19 người trong các danh sách