Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1992 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/4/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 491 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngỗng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn duy Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
- Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0