Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.

  1. Bùi Quang Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi út Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Bảy Ngón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 652 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Cao Ngồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hai Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H5 · Hàng C4 · Lô Đông Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 234 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Ngôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Ngơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
  14. Lê .H. Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 176 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Lê Thành Ngộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Trần Ngôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngon Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 121 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ngông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  2. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0
→ Xem cả 102 người trong các danh sách