Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.

  1. Trần Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Đ/C : Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 929 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  6. Đinh A Ngơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Đồng chí Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 924 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  8. Bé Ngọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Châu Thị Ngơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Ngỗng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Ngôn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2091 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Tự Ngôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lương Thị Ngôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Ma Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N36 · Hàng 14 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 288 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  2. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0
→ Xem cả 102 người trong các danh sách