Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.

  1. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Ngô Đăng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1976 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Thành Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 468 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngôn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Võ Ngôn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Võ Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đoàn Anh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Đặng Bá Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Viết Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 163 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Ngọn(Viễn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  2. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0
→ Xem cả 102 người trong các danh sách