Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.

  1. Hồ Ngôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1077 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Y Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Viết Ngon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 375 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Ngôn Năm sinh: 1/6/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 804 Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngổn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 357 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngôn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  2. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0
→ Xem cả 102 người trong các danh sách