Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nông Văn Ngôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 27 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 972 Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu G1 Xem chi tiết →
Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
- Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0