Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.
- Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Sáu Ngọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 8 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Thân Ngôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Trần Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 7a Xem chi tiết →
- Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Trần Trung Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 223 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 309 Xem chi tiết →
- Tô Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 337 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Võ Sanh Ngôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng D21 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngon Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1012 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 663 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Văn Bá Ngôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Công Ngôn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
- Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
- Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0