Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Ngôn”.

  1. NgôNgọc Ngôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hứa Ngôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Mai Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Ngõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Ngôn văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trung Ngôn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  2. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)07 09 mảnh Tân Phú
  3. Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Hy sinh: 16/10/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0
→ Xem cả 102 người trong các danh sách