Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Ngôi”.

  1. Đỗ Văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Ngợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. K' Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. K' Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngơi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 600 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2002 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Kim Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1946 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tăng Văn Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. út Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. út Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đ/c Ngỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ngỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Ngôi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Yên, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (91-15)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Phạm Minh Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970
  3. Bùi Văn Ngoi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E39, F10
  4. Sầm Văn Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 21/06/1968
  5. Lâm Bá Ngơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971
→ Xem cả 86 người trong các danh sách