Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Ngôi”.
- Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Ngợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Ngỗi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/06/1966 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/06/1966 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Ngơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngói Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giáp Văn Ngòi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Song Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngòi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Xuân Lĩnh - Xuân Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: K84 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 7008KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đường Văn Ngòi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lủng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Công Ngôi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Yên, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (91-15)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Phạm Minh Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấp Mễ - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970
- Bùi Văn Ngoi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E39, F10
- Sầm Văn Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 21/06/1968
- Lâm Bá Ngơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971