Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Ngô tấn Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Phện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Đại Đồng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Còm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Bình dương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Võ Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Hưng dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Hồng Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 453 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  17. Ngô Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 385 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 605 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 613 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 42 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô tấn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/1971