Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Ngô tấn Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Thế Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 207 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Ngô Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 638 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thế Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/7/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Tân Năm sinh: 1/3/1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Ngô Minh Tân Năm sinh: 3/1951 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Chí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Thị Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: 10 - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Ngô Chí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  16. Ngô Vĩnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1965 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 34 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Ngỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1861 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô tấn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/1971