Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Ngô Xuân Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Xuân Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Thuỷ Lợi - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cựa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Sửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Xuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.