Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Ngô Xuân Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Đại Minh, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lộc Xuân Ngộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Tiến Bộ, Phổ Yên, Phổ Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Đại Hoá, Tân Yên, Tân Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngõ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1984 Quê quán: Yên Thịnh, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1988 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tam Hợp - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.