Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Ngô Xuân Tụ”.

  1. Ngô Xuân Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C 21 - E 46 - QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Xuân Tường
  5. Ngô Xuân Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Tuẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Tuần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hữu Bang - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968
  2. Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969
  3. Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969
  4. Ngô Xuân Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969
  5. Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968