Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Ngô Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Xuân Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Ban Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/6/1946 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Biết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Bích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Dơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Dựng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1939 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  2. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  3. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  4. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969