Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Thanh Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Bội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Cùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Cố Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  2. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  3. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  4. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969