Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Xuân Mạc Năm sinh: 17/1940 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê xuân Ngọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 219 · Khu 9B Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Uyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/2/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Hỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Cự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Cựa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  2. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  3. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  4. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969