Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Minh Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quý Cấp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quý Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quý Ry Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quý Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Duệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Kịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Quyển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1957 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  2. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  3. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  4. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969