Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 402 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 227 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 354 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1989 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 308 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1989 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 388 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 311 Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D 2 - E 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thị Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Ngô Gia Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Ngô Gia khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngò Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
- Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969