Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Ngô Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Tư Năm - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/05/1971 Quê quán: Trường Thịnh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Ngô Gia Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Kim Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Kim Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thế Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thế Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Trung Sĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngô Sử Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C 21 - E 46 - QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Ngô Trí Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 313 Xem chi tiết →
  19. Ngô Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 296 Xem chi tiết →
  20. Ngô Chí Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: K 26 - E 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  2. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  3. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969
  4. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969